Kết quả 1 đến 5 của 5
  1. #1
    Thành Viên
    mini0111's Avatar
    Ngày tham gia
    Sep 2017
    Đang ở
    TP.HCM
    Bài viết
    12
    Thanks
    6
    Thanked 0 Times in 0 Posts

    Sơ lược về Job mới Mihile hiệp sĩ ánh sáng

    Tóm tắt nhân vật Mihile

    Được biết đến với cái tên như Mihile và là một nhánh đặc biệt của Cygnus Knights, là người huấn luyện của các Dawn Warrior sau này. Không giống với các Cygnus Knight khác, level tối đa của nhân vật này là 250(mình nghĩ là bản upldate V117 sẽ max lv là 250 lận :rolleyes: ). Mihile bị khóa giới tính, bạn chỉ có thể chơi được nhân vật nam. Giống như Demon, Mihile có một chiếc khiên đặc biệt, được biết đến với tên gọi Soul Shield. Bạn sẽ nhận được một chiếc khiên sau mỗi lần chuyển cấp, cũng như tăng cường sức mạnh của nó thông qua chiến đấu. :eek:

    Cốt truyện
    Khởi đầu là một cậu bé bình thường trong một cửa hàng nhỏ trong khoảng thời gian từ rất lâu, anh chỉ là một cậu bé đang làm đang làm việc quá quá sức trong cửa hàng của Limbert, được gọi là "nhóc". Và chỉ một hành động nhỏ, để rồi cuộc sống sau này của anh thay đổi mãi mãi. Nữ hoàng Cygnus nhận ra rằng trong anh sở hữu một sức mạnh phi thường: sức mạnh của ánh sáng.

    Nữ hoàng Cygnus nghĩ rằng cậu bé có nhiều khả năng hơn so với những gì cô thấy. Để rồi, cô và Neinheart quyết định kiểm tra người chiến binh trẻ tuổi. Cô tin rằng chắc chắn anh sẽ đánh bại lính của người mình một cách dễ dàng mà dẫu Neinheart không tin vào điều đó. Nhưng sự tin tưởng của Cygnus luôn luôn đúng. Cô nói với cậu bé rằng, cha anh là một chiến binh vĩ đại, một chiến binh ánh sáng. Người cha đã để lại đứa con cho lão già Limbert, và chờ đợi cho một ngày trở lại. Nhưng cha anh không thể chống lại cái ác và nó đã giết chết ông. Cô gọi anh, một người vô danh, với cái tên "Mihile" - "Sinh ra từ ánh sáng", trong danh dự, niềm tự hào về người cha của anh đã ngã xuống trên chiến trường, Chromile - Vị kỵ sĩ ánh sáng. :eek:

    Vị nữ hoàng cùng bầy tôi Nineheart trung thành của cô đã trở lại Ereve cùng với cậu bé đang mang một cái tên mới. Ở đó, anh học được một điều rằng: "Chỉ có màn đêm đen tối nhất mới có thể sinh ra một mặt trời rực rỡ nhất." Và, với cái tên Mihile, định mệnh dẫn dắt , để anh tăng cường sức mạnh của bản thân, và đánh đuổi những thứ xấu xa khỏi thế giới Maple

    Soul Shield
    Soul Shield là một chiếc khiên đặc biệt của Mihile. Mỗi khi bạn chuyển nghề, bạn sẽ nhận được Soul Shield tương ứng với cấp độ của nghề đó. ( Soul Shield không thể bán hoặc trao đổi :rolleyes
    Các loại Soul Shield và chỉ số:rolleyes: (chỉ số có thể không như hình ảnh):p

    Một cách nhìn tổng quan khác
    Lớp nhât vật: Cygnus Knight.
    Loại trang bị: Chiến binh.
    Vũ khí chính: Đơn kiếm.
    Trang bị phụ: Soul Shield – Loại khiên tự nâng cấp.
    Tầm tấn công: Cận chến.
    Tính linh động: Cao.
    HP: Cao
    MP: Trung bình
    Chỉ số căn bản: STR (Sức mạnh) - Cần để tăng sát thương và sử dụng trang bị.

    Phân phối điểm tiềm năng
    Cũng như bao warrior khác nâng chỉ số chính là STR (sức mạnh), còn về phần dex theo mình nhìn nhận thì kỹ năng đã bù vào rồi nên các bạn chỉ cần tăng hết vào STR mà triển thôi, về việc train miss do thiếu dex thì kỹ năng đã bù đắp hầu hết phần nào ( khuyến khích mua thêm thuốc tăng chính xác từ các tiệm tạp hóa khắp Maple) :o

    Kỹ Năng
    Để tăng độ chính xác cũng như tính xác thực của kỹ năng, mình xin sẽ ko sub tên kỹ năng :rolleyes:
    Nghề 1:
    Soul Shield
    Loại: Bị động.
    Mô tả: Khuếch đại sức mạnh của Soul Shield nhằm tăng cường phòng thủ.
    Level tối đa: 15
    Thông tin:
    Level 1: Phòng thủ vật lý: +60, Phòng thủ pháp thuật: +60.
    Level 15: Phòng thủ vật lý: +200, Phòng thủ pháp thuật: +200.

    Soul Blade

    Loại: Chủ động.
    Mô tả: Triệu hồi và định hình dạng cho sức mạnh linh hồn, gây thiệt hại cho mục tiêu.
    Level tối đa: 20.
    Thông tin:
    Level 1: MP tiêu hao: 6, Sát thương: 245%, Mục tiêu tấn công: 5.
    Level 20: MP tiêu hao: 14, Sát thương: 340%, Mục tiêu tấn công: 5.

    Weightless Heart

    Loại: Chủ động.
    Mô tả: Sử dụng giữa lúc nhảy để nhảy thêm một lần nữa. Khoảng cách nhảy tăng dần khi Level kĩ năng tăng lên.
    Level tối đa: 10
    Thông tin:
    Level 1: MP tiêu hao: 34, nhảy xa hơn.
    Level 10: MP tiêu hao: 20, nhảy xa hơn

    Soul Devotion
    Loại: Bị động.
    Mô tả: Tăng vĩnh viễn Chính xác, Tốc độ di chuyển và Nhảy cao.
    Level tối đa: 10.
    Yêu cầu: Soul Shield Level 1.
    Thông tin:
    Level 1: Chính xác +20, Tốc độ + 7, Nhảy cao + 2.
    Level 10: Chính xác +200, Tốc độ + 25, Nhảy cao + 20.

    HP Boost :rolleyes:
    Loại: Bị động.
    Mô tả: Tăng vĩnh viễn HP tối đa.
    Level tối đa: 10.
    Thông tin:
    Level 1: HP tối đa: +2%.
    Level 10: HP tối đa: +20%.

    Nghề 2:
    [/COLOR] Sword Mastery
    Loại: Bị động.
    Mô tả: Tăng Tinh thông vũ khí và Chính xác khi sử dụng kiếm một tay. (kiếm đơn
    Level tối đa: 10
    Thông tin:
    Level 1: Tinh thông kiếm một tay: +14%, Chính xác +12.
    Level 10: Tinh thông kiếm một tay: +50%, Chính xác +120.

    Final Attack
    Loại: Bị động.
    Mô tả: Một tỉ lệ gây thêm sát thương sau đòn tấn công. Phải trang bị kiếm một tay.
    Level tối đa: 20.
    Yêu cầu: Sword Mastery Level 3.
    Thông tin:
    Level 1: Tỉ lệ: 2%, Sát thương: 100%.
    Level 20: Tỉ lệ: 40%, Sát thương: 150%.

    Sword Booster
    Loại: Chủ động.
    Mô tả: Tăng gấp đôi tốc độ tấn công. Phải trang bị kiếm một tay.
    Level tối đa: 10.
    Yêu cầu: Sword Mastery Level 5.
    Thông tin:
    Level 1: MP tiêu hao: 29, Thời gian: 20 giây.
    Level 10: MP tiêu hao: 11, Thời gian: 200 giây.

    Rage
    Loại: Chủ động.
    Mô tả: Tăng Tấn công vật lý cho bản thân và đồng đội trong một khoảng thời gian. Có thể dùng chung với các bổ trợ khác.
    Level tối đa: 20.
    Thông tin:
    Level 1: MP tiêu hao: 12, Tấn công vật lý: +11, Thời gian: 66 giây.
    Level 20: MP tiêu hao: 20, Tấn công vật lý: +30, Thời gian: 180 giây.

    Soul Driver
    Loại: Chủ động.
    Mô tả: Sử dụng sức mạnh linh hồn để tấn công nhiều mục tiêu bốn lần.
    Level tối đa: 20.
    Thông tin:
    Level 1: MP tiêu hao: 8, Sát thương: 88%, Lần tấn công: 4, Mục tiêu tấn công: 4.
    Level 20: MP tiêu hao: 18, Sát thương: 145%, Lần tấn công: 4, Mục tiêu tấn công: 4.

    Radiant Driver
    Loại: Chủ động.
    Mô tả: Đẩy lùi nhiều mục tiêu bằng một thanh kiếm ánh sáng rực rỡ.
    Level tối đa: 15.
    Thông tin:
    Level 1: MP tiêu hao: 24, Sát thương: 188%, Mục tiêu đẩy lùi: 6.
    Level 15: MP tiêu hao: 36, Sát thương: 400%, Mục tiêu đẩy lùi: 6.

    Physical Training (skill ảo nhể ểểeeee :rolleyes
    Loại: Bị động.
    Mô tả: Tăng vĩnh viễn STR và DEX.
    Level tối đa: 5.
    Thông tin:
    Level 1: STR +6, DEX +6.
    Level 5: STR +30, DEX +30.

    Nghề 3:
    Trinity Attack
    Loại: Chủ động.
    Mô tả: Tấn công 3 lần liên tiếp nhiều mục tiêu trước mặt.
    Level tối đa: 20.
    Thông tin:
    Level 1: MP tiêu hao: 15, Sát thương: 192%, Lần tấn công: 3, Mục tiêu tấn công: 4.
    Level 20: MP tiêu hao: 19, Sát thương: 230%, Lần tấn công: 3, Mục tiêu tấn công: 4.

    Radiant Buster
    Loại: Chủ động.
    Mô tả: Phát ra ánh sáng gây nổ và choáng nhiều mục tiêu phía trước.
    Level tối đa: 20.
    Thông tin:
    Level 1: MP tiêu hao: 20, Sát thương: 194%, Lần tấn công: 3, Mục tiêu tấn công: 6, Tỉ lệ gây choáng: 1%, Thời gian: 1 giây.
    Level 20: MP tiêu hao: 40, Sát thương: 270%, Lần tấn công: 3, Mục tiêu tấn công: 6, Tỉ lệ gây choáng: 20%, Thời gian: 4 giây.

    Radiant Charge
    Loại: Chủ động.
    Mô tả: Tăng sát thương tạm thời.
    Level tối đa: 10.
    Thông tin:
    Level 1: MP tiêu hao: 25, Sát thương: +12%, Thời gian: 30 giây.
    Level 10: MP tiêu hao: 40, Sát thương: +30%, Thời gian: 300 giây.

    Enduring Spirit
    Loại: Chủ động.
    Mô tả: Tăng đáng kể Phòng thủ, Kháng trạng thái bất thường và Kháng nguyên tố.
    Level tối đa: 10
    Thông tin:
    Level 1: MP tiêu hao: 20, Phòng thủ: +10%, Kháng trạng thái bất thường: +6%, Kháng nguyên tố: +6%, Thời gian: 72 giây.
    Level 20: MP tiêu hao: 40, Phòng thủ: +100%, Kháng trạng thái bất thường: +60%, Kháng nguyên tố: +60%, Thời gian: 180 giây.

    Magic Crash (pvp gặp Mihile mình xin chuồn trước )
    Loại: Chủ động.
    Mô tả: Một tỉ lệ hủy bỏ tất cả bổ trợ của mục tiêu, cũng như ngăn cản mục tiêu thi triển bổ trợ khác. [Thời gian chờ: 60 giây].
    Level tối đa: 10.
    Thông tin:
    Level 1: MP tiêu hao: 33, Tỉ lệ thành công: 28%, Thời gian chặn bổ trợ: 8 giây.
    Level 10: MP tiêu hao: 15, Tỉ lệ thành công: 100%, Thời gian chặn bổ trợ: 20 giây.

    Intense Focus
    Loại: Bị động.
    Mô tả: Tập trung sức mạnh để tăng vĩnh viễn STR và cải thiện tốc độ tấn công thêm 1 cấp.
    Level tối đa: 20.
    Thông tin:
    Level 1: STR: +3, tăng Tốc độ tấn công.
    Level 20: STR +60, tăng Tốc độ tấn công.

    Righteous Indignation
    Loại: Bị động.
    Mô tả: Tăng sát thương và Tỉ lệ chí mạng khi tấn công mục tiêu mang trạng thái bất thường.
    Level tối đa: 20.
    Thông tin:
    Level 1: Khi tấn công mục tiêu mang trạng thái bất thường, Sát thương: +1%, Tỉ lệ chí mạng: +1%.
    Level 20: Khi tấn công mục tiêu mang trạng thái bất thường, Sát thương: +20%, Tỉ lệ chí mạng: +20%.

    Self Recovery
    Loại: Bị động.
    Mô tả: Hồi phục một chút HP và MP mỗi 4 giây, kể cả khi chiến đấu.
    Level tối đa: 20.
    Thông tin:
    Level 1: 15 HP và 9 MP hồi phục mỗi 4 giây.
    Level 20: 300 HP và 90 MP hồi phục mỗi 4 giây.

    Nghề 4:
    Maple Warrior
    Loại: Chủ động.
    Mô tả: Tăng chỉ số cho tất cả thành viên nhóm trong một khoảng thời gian.
    Level tối đa: 30.
    Yêu cầu: Mastery Book.
    Thông tin:
    Level 1: MP tiêu hao: 10, Tất cả chỉ số: +1%, Thời gian: 30 giây.
    Level 30: MP tiêu hao: 10, Tất cả chỉ số: +15%, Thời gian: 900 giây.

    Expert Sword Mastery
    Loại: Bị động.
    Mô tả: Hoàn toàn tinh thông kiếm một tay cũng như gia tăng Sát thương chí mạng tối thiểu và Tấn công vật lý.
    Level tối đa: 30.
    Yêu cầu: Sword Mastery Level 10 (Nghề 2), Mastery Book.
    Thông tin:
    Level 1: Tinh thông kiếm một tay: +56%, Tấn công vật lý: +1, Sát thương chí mạng tối thiểu: +1%.
    Level 30: Tinh thông kiếm một tay: +70%, Tấn công vật lý: +30, Sát thương chí mạng tối thiểu: +15%.

    Four-Point Assault
    Loại: Chủ động.
    Mô tả: Giải phóng bốn thanh kiếm linh hồn có thể gây mù mục tiêu. Lần đánh cuối cùng luôn là chí mạng. Có thể gây mù lên toàn bộ quái vật, nhưng thời gian trên boss sẽ giảm một nửa.
    Level tối đa: 30.
    Yêu cầu: Mastery Book.
    Thông tin:
    Level 1: MP tiêu hao: 20, Sát thương: 215%, Lần tấn công: 4. Tỉ lệ gây mù: 11%, Chính xác: -1%, Thời gian: 42 giây.
    Level 30: MP tiêu hao: 32, Sát thương: 360%, Lần tấn công: 4. Tỉ lệ gây mù: 40%, Chính xác: -30%, Thời gian: 100 giây.

    Radiant Blast
    Loại: Chủ động.
    Mô tả: Tấn công nhiều mục tiêu với sự bùng nổ cực mạnh của ánh sáng. Có thể gây choáng mục tiêu.
    Level tối đa: 30.
    Yêu cầu: Radiant Buster Level 20 (Nghề 3), Mastery Book.
    Thông tin:
    Level 1: MP tiêu hao: 50, Sát thương: 193%, Lần tấn công: 6, Mục tiêu tấn công: 6, Tỉ lệ gây choáng: 11%, Thời gian: 4 giây.
    Level 30: MP tiêu hao: 75, Sát thương: 280%, Lần tấn công: 6, Mục tiêu tấn công: 6, Tỉ lệ gây choáng: 40%, Thời gian: 6 giây.

    Rolling Soul
    Loại: Chủ động.
    Mô tả: Tập trung tấn công vào một mục tiêu duy nhất, gây sát thương cao hơn đáng kể.
    Level tối đa: 30.
    Yêu cầu: Mastery Book.
    Thông tin:
    Level 1: MP tiêu hao: 30, Sát thương: +2%, Tỉ lệ chí mạng: +11%, Sát thương chí mạng tối thiểu: +1%, Thời gian: 66 giây, Mục tiêu tấn công: 1, Thời gian chờ: 270 giây.
    Level 30: MP tiêu hao 50, Sát thương: +60%, Tỉ lệ chí mạng: +20%, Sát thương chí mạng tối thiểu: +15%, Thời gian: 240 giây, Mục tiêu tấn công: 1, Thời gian chờ: 270 giây.

    Stance
    Loại: Chủ động.
    Mô tả: Với sự tập trung cao độ, giúp bạn đứng vững khi bị tấn công, chống bị đẩy lùi.
    Level tối đa: 30.
    Yêu cầu: Mastery Book.
    Thông tin:
    Level 1: MP tiêu hao: 30, Chống đẩy lùi: 37%, Thời gian: 10 giây.
    Level 30: MP tiêu hao: 60, Chống đẩy lùi: 95%, Thời gian: 300 giây.

    Soul Asylum
    Loại: Bị động.
    Mô tả: Sử dụng sức mạnh tăng cường từ Soul Shield để giảm trừ sát thương nhận được từ đòn tấn công của đối phương.
    Level tối đa: 30.
    Yêu cầu: Soul Shield Level 15 (Nghề 1), Mastery Book.
    Thông tin:
    Level 1: Giảm trừ 5.5% sát thương nhận được.
    Level 30: Giảm trừ 20% sát thương nhận được.

    Advanced Final Attack
    Loại: Bị động.
    Mô tả: Tăng vĩnh viễn Tấn công vật lý và Chính xác, cũng như tăng đáng kể sát thương và tỉ lệ kích hoạt Final Attack.
    Level tối đa: 30.
    Yêu cầu: Final Attack Level 20 (Nghề 2), Mastery Book.
    Thông tin: skill bá quá á á
    Level 1: Tấn công vật lý: +1, Chính xác: +1%, Tỉ lệ: 46% Sát thương: 163%, Lần tấn công: 2.
    Level 30: Tấn công vật lý: +30, Chính xác: +10%, Tỉ lệ: 60% Sát thương: 250%, Lần tấn công: 2.

    Combat Mastery
    Loại: Bị động.
    Mô tả: Bỏ qua một phần phòng thủ của mục tiêu khi tấn công.
    Level tối đa: 10.
    Thông tin: ( bùm boom tấn ver117 )
    Level 1: Phòng thủ bỏ qua: 4%.
    Level 10: Phòng thủ bỏ qua: 40%.

    Hyper Skill:
    Không được ưa chuộng như Evan hay Dual Blade, nhưng được cho là một Job war nghệ thuật cả skill lẫn tên đều đẹp cả :o:o:o
    Thông tin kỹ năng về Mihile không đc chi tiết lắm, về phần còn lại thì mình sẽ bổ sung dần từ Job 1
    Nguồn thu thập từ Junchan và các Wiki MapleStory, ayumilove, orangemushroom
    Lưu ý: các thông số kỹ năng có thể không chính xác hoàn toàn với các phiên bản maple
    Lần sửa cuối bởi mini0111, ngày 09-05-2017 lúc 03:19 PM.
    IG: TieuVu - MiMs - Miyuri

    Cuộc đời là phù du...
    Thế gian như giấc mộng...

  2. #2
    Trùm Cuối
    Administrator's Avatar
    Ngày tham gia
    May 2014
    Bài viết
    4
    Thanks
    6
    Thanked 2 Times in 2 Posts
    .................................

  3. #3
    Thành Viên
    gotcaheoo's Avatar
    Ngày tham gia
    Sep 2017
    Bài viết
    8
    Thanks
    2
    Thanked 0 Times in 0 Posts
    @@..............................

  4. #4
    Thành Viên
    ✿ Liya ✿'s Avatar
    Ngày tham gia
    Aug 2017
    Đang ở
    Cần Thơ city
    Bài viết
    5
    Thanks
    5
    Thanked 0 Times in 0 Posts
    Đc ta sẽ chọn class nì

  5. #5
    Thành Viên
    mini0111's Avatar
    Ngày tham gia
    Sep 2017
    Đang ở
    TP.HCM
    Bài viết
    12
    Thanks
    6
    Thanked 0 Times in 0 Posts
    Với bộ kỹ năng gây sát thương mục tiêu đơn đáng kể, Mihile có lẽ sẽ là 1 tay thợ săn trong phiên bản tới
    Hãy cùng tham khảo clip sau
    https://www.youtube.com/watch?v=-l6UPGY1cDc
    IG: TieuVu - MiMs - Miyuri

    Cuộc đời là phù du...
    Thế gian như giấc mộng...

Tag của Chủ đề này

Quyền viết bài

  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình
  •  
Bản quyền thuộc Vua Nấm Lùn 2017